cơ giới

Học thuật
Thân thiện
cơ giới

Công nhân sử dụng phương tiện cơ giới để vận chuyển vật liệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Các loại trang bị, phương tiện sử dụng máy móc trong sản xuất hoặc vận chuyển: Chỉ chung các thiết bị, máy móc dùng để thay thế sức người hoặc gia súc.
    • Các loại trang bị quân sựđộng tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép: Chỉ lực lượng hoặc phương tiện chiến đấu động cơ, di chuyển nhanh.
  2. Tính từ:

    • tính chất máy móc, rập khuôn, cứng nhắc, thiếu sự linh hoạt sáng tạo: Miêu tả cách suy nghĩ, giải quyết vấn đề một cách máy móc, không biết linh động, uyển chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông nghiệp hiện đại sử dụng nhiều cơ giới như máy cày, máy gặt.
    • Đoàn cơ giới của quân đội đã nhanh chóng động đến vị trí mới.
  • Tính từ:
    • Anh ấy lối tư duy cơ giới, áp dụng công thức một cách cứng nhắc không xét đến hoàn cảnh thực tế.
    • Việc giải quyết khiếu nại một cách cơ giới theo quy định đã không đem lại kết quả thỏa đáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư duy cơ giới": lối suy nghĩ máy móc, áp dụng các nguyên tắc, công thức một cách cứng nhắc không sự điều chỉnh phù hợp với thực tiễn sinh động.
    • Trong thời đại đổi mới, tư duy cơ giới một trở ngại lớn cho sự phát triển sáng tạo.
  • "phương tiện cơ giới": chỉ chung các loại xe, máy móc động cơ dùng cho giao thông vận tải hoặc sản xuất.
    • Các phương tiện cơ giới nguồn phát thải khí chính trong đô thị.
Biến thể từ liên quan
  • Cơ giới hóa (động từ): quá trình đưa máy móc vào thay thế cho lao động thủ công trong sản xuất.
    • Cơ giới hóa nông nghiệp giúp tăng năng suất lao động lên rất nhiều.
  • Máy móc (tính từ): có nghĩa tương tự khi "cơ giới" được dùng như tính từ, chỉ sự cứng nhắc, rập khuôn.
  • động (tính từ): khả năng di chuyển nhanh, linh hoạt (thường dùng trong quân sự, liên quan đến nghĩa danh từ thứ hai của "cơ giới").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa 1): máy móc, thiết bị khí.
  • Tính từ: máy móc, cứng nhắc, rập khuôn, giáo điều.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: linh hoạt, mềm dẻo, uyển chuyển, sáng tạo, biện chứng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Lực lượng cơ giới: chỉ các đơn vị quân đội được trang bị di chuyển chủ yếu bằng xe tăng, xe thiết giáp, xe vận tải.
    • Lực lượng cơ giới đóng vai trò then chốt trong các cuộc hành quân thần tốc.
  • Sản xuất cơ giới: hình thức sản xuất sử dụng chủ yếu máy móc thay cho lao động chân tay.
    • Chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ giới bước ngoặt quan trọng.
cơ giới

Công nhân sử dụng phương tiện cơ giới để vận chuyển vật liệu.

  1. I. dt. Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất: thi công cơ giới phương tiện cơ giới. 2. Các loại trang bị động tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...: Tiểu đoàn bộ binh cơ giới yểm hộ. II. tt. tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc: giải quyết vấn đề một cách cơ giới.