cơ giới

  1. I. dt. Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất: thi công cơ giới phương tiện cơ giới. 2. Các loại trang bị động tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...: Tiểu đoàn bộ binh cơ giới yểm hộ. II. tt. tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc: giải quyết vấn đề một cách cơ giới.
cơ giới
Công nhân sử dụng phương tiện cơ giới để vận chuyển vật liệu.